Thế Giới Mạng chuyên phân phối và cung cấp thiết bị mạng: Cisco, Fortinet, HP, IBM, AMP, Ruckus,... Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sự hài lòng tối đa với những sản phẩm và dịch vụ đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ và giá thành hợp lý nhất.
Login Register
Home Tin tức Mạng máy tính Ưu và nhược điểm khi gọi điện qua mạng Internet

Ưu và nhược điểm khi gọi điện qua mạng Internet

Điện thoại IP đã có mặt ở Việt Nam khá lâu, thế nhưng hiện nay khá nhiều người dân và doanh nghiệp vẫn còn chưa hiểu rõ về tính năng và các ứng dụng của dòng sản phẩm này.
Điện thoại công nghệ IP hay còn gọi là VoIP (Voice over internet protocol- truyền giọng nói trên giao thức mạng Internet). Công nghệ này bản chất là dựa trên  chuyển mạch gói (packet switching) thay thế công nghệ điện thoại cũ chuyển mạch kênh (curcuit switching). Nó cho phép sử dụng chung một đường kết nối cho nhiều kênh thoại hoặc kết hợp cùng với các dữ liệu khác, mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn, chi phí thấp hơn. Để sử dụng được điện thoại IP, kết nối internet là điều kiện bắt buộc.

Xét cho cùng, Điện thoại IP thực ra cũng giống như điện thoại thông thường về chức năng, nhưng chỉ khác nhau về công nghệ truyền tín hiệu.

 

Ưu điểm: Có nhiều ưu điểm so với việc gọi điện thoại truyền thống, đặc biệt là về cước phí. Giảm được chi phí đầu tư do tận dụng cơ sở hạ tầng sẵn có như mạng Lan, Wan, Internet, máy tính hoặc mạng tổng đài nội bộ,... Giảm chi phí gọi điện thoại quốc tế. Giảm chi phí gọi điện thoại giữa các chi nhánh. Khả năng cơ động cao, chỉ cần kết nối với tín hiệu Internet ở bất cứ đâu.

Nhược điểm: Chi phí đầu tư ban đầu cho thiết bị thường cao. Ví dụ một chiếc điện thoại IP đắt gấp 3-5 lần so với điện thoại để bàn thông thường. Tất nhiên tùy theo quy mô yêu cầu của hệ thống. (Trừ trường hợp dùng softphone miễn phí của nhà cung cấp dịch vụ hoặc Skype, yahoo,...). Chất lượng tiếng và độ ổn định thấp hơn, chỉ đạt 8/10 so với điện thoại truyền thống.

Điện thoại IP thường thích hợp với người dùng là: Cá nhân có người nhà ở nước ngoài, doanh nghiệp có nhiều chi nhánh. Cá nhân hoặc doanh nghiệp có đối tác giao thương tại nước ngoài.

Các thiết bị cần thiết khi lắp đặt: Điện thoại IP (cắm trực tiếp vào mạng Lan hoặc tổng đài điện thoại IP. Phần mềm gọi điện thoại IP (cài trực tiếp lên máy tính cá nhân hoặc điện thoại di động smartphone). Tổng đài điện thoại IP - Là thiết bị trung tâm quản lý điều phối trực tiếp các cuộc gọi ứng dụng IP. Gate way: Thiết bị định tuyến và chuyển đổi tín hiệu cuộc gọi từ Analog sang IP và ngược lại.

Thông thường VoiP có các cách kết nối sau: Máy tính tới máy tính (PC to PC): Đây là cách dễ nhất để ứng dụng VoIP, bạn sẽ không cần trả tiền cho các cuộc gọi đường dài, chỉ cần một phần mềm (soft phone có thể miễn phí), một headphone+ microphone và một kết nối Internet. Máy tính tới điện thoại (PC to Phone): Phương pháp cho phép bạn gọi tới bất kỳ điện thoại nào từ máy tính của bạn. Điện thoại tới máy tính (Phone to PC): Với điện thoại IP hoặc gateway, người sử dụng có thể thực hiện cuộc gọi tới người sử dụng máy tính có cài đặt phần mềm và đang hoạt động trên mạng. Điện thoại tới điện thoại (phone to phone): Qua việc sử dụng điện thoại IP hoặc IP Gateway, người dùng có thể thực hiện cuộc gọi tới bất cứ máy điện thoại nào khác trên thế giới sử.

Các yêu cầu khác: Cần có đường Internet hoặc đường điện thoại truyền thống có thể kết nối Internet quay số dial up. Cần nạp thẻ gọi của một nhà cung cấp dịch vụ Voice IP.

Trong tương lai VoIP sẽ là xu hướng tất yếu, vừa tiết kiệm chi phí, vừa có thể thấy mặt người thân, đối tác.

--------- DANH MỤC SẢN PHẨM --------

---------- Trực tuyến ----------

Hỗ trợ Tư Vấn

0909648899-MCSE,CCNP

Hỗ trợ Kinh Doanh

0917684899-Mr.Quốc


08.62578355-Ms.Vân

Hỗ trợ Kỹ Thuật


Mr.Quang


Mr.Phát

Lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Sản Phẩm

HP 3PAR StoreServ 20450
HP 3PAR StoreServ 20450
LINKSYS X3000
LINKSYS X3000
Dlink DCS-6010L
Dlink DCS-6010L
CISCO ISR4331-SEC/K9
CISCO ISR4331-SEC/K9
Peplink BPL-2500
Peplink BPL-2500
GXT3-1000RT230
GXT3-1000RT230
WS-C3650-48FD-E
WS-C3650-48FD-E
FortiGate 200D (FG-200D-POE)
FortiGate 200D (FG-200D-POE)
Juniper SSG-350M-SB
Juniper SSG-350M-SB
Switch Dlink DGS-3120-24TC
Switch Dlink DGS-3120-24TC
Cisco RV042G-K9-G5
Cisco RV042G-K9-G5
Juniper ACX1100
Juniper ACX1100
Peplink BPL-031-LTE-E-T
Peplink BPL-031-LTE-E-T
Synology RX1213sas
Synology RX1213sas
RouterBOARD RB1100AHx2
RouterBOARD RB1100AHx2
Cisco SF110D-05
Cisco SF110D-05
Switch HP 1405-8 (J9793A)
Switch HP 1405-8 (J9793A)
Microsoft Project
Microsoft Project
Cisco SF110D-16HP
Cisco SF110D-16HP
Aruba AP-205H Series (AP-205H)
Aruba AP-205H Series (AP-205H)
WS-C3850-48P-S
WS-C3850-48P-S
Dell PowerEdge R730 E5-2620v3
Dell PowerEdge R730 E5-2620v3
Kèm bấm mạng AMP
Kèm bấm mạng AMP
GLC-ZX-SMD=
GLC-ZX-SMD=
Cisco 2500 Wireless Controllers
Cisco 2500 Wireless Controllers
Switch HP 3810M 24G PoE+ 1-slot (JL073A)
Switch HP 3810M 24G PoE+ 1-slot (JL073A)
Cisco AIR-CT5508-12-K9
Cisco AIR-CT5508-12-K9
S6700-48-EI
S6700-48-EI
Ruckus ZoneFlex ZF7372
Ruckus ZoneFlex ZF7372
GXT3-6000RT230
GXT3-6000RT230
HP StoreOnce 3100
HP StoreOnce 3100
Switch Dlink DGS-3620-28TC
Switch Dlink DGS-3620-28TC
Cisco SF500-24-K9
Cisco SF500-24-K9
Juniper SRX220H
Juniper SRX220H
WS-C3850-48U-S
WS-C3850-48U-S
HP Proliant DL120 Gen9 E5-2609v3
HP Proliant DL120 Gen9 E5-2609v3
WS-C2960+24LC-S
WS-C2960+24LC-S
FortiGate 900D (FG-900D-BDL)
FortiGate 900D (FG-900D-BDL)
Cisco SLM2016T-EU
Cisco SLM2016T-EU
Vigor120
Vigor120
Switch HP 1405-5G (J9792A)
Switch HP 1405-5G (J9792A)
CISCO ISR4331/K9
CISCO ISR4331/K9
Microsoft Windows 8
Microsoft Windows 8
GXT4-2000RT230
GXT4-2000RT230
WS-C3650-48FD-L
WS-C3650-48FD-L
Cisco SLM248GT
Cisco SLM248GT
FortiGate 200D (FG-200D-BDL)
FortiGate 200D (FG-200D-BDL)
UPS Santak Online C6K
UPS Santak Online C6K
ASA5555-IPS-K9
ASA5555-IPS-K9
Cisco SRW248G4P-K9
Cisco SRW248G4P-K9
Green Blue Orange Back to Top
Developed by JoomVision.com
Thế Giới Mạng - Cung cấp thiết bị mạng: Fortinet, Meraki, Cisco, HP, Huawei,IBM