31 Đường số 9, KDC Cityland, P.10, Q.Gò Vấp, TP.HCM
028 62578355
HOTLINE
090 9648899  
028 62578355
Trang chủ > Sản phẩm > Thiết bị Video Conference > Conference Panasonic > Panasonic KX-VC1600

Panasonic KX-VC1600

Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến chuẩn Full HD : ● Kết nối trực tiếp 06 điểm và mở rộng lên đến 10 điểm không cần MPCS ● Hỗ trợ kết nối đa điểm: 16 điểm (khi dùng MPCS Panasonic) ● Hỗ trợ kết nối trực tuyến thông qua giao thức VPN/NAT Panasonic/SIP
  • Giá bán : Liên hệ để có giá tốt
  • Tình trạng : Còn hàng


Thiết bị hội nghị truyền hình Panasonic KX-VC1600

Mã sản phẩm KX-VC1600
Communication Method SIP, H.323
Video Compression Method H.261 (mainstream only), H.263, H.263+, H.263++ (reception only), H.264 High Profile, H.264 Baseline Profile
Audio Compression Method G.711 μ-law, A-law (3.4 kHz@64 kbps)
G.722 (7.0 kHz@64 kbps)
G.722.1 (7.0 kHz@32 kbps)
G.722.1 Annex C (14.0 kHz@48 kbps/24 kbps)
MPEG-4 AAC‑LD Mono (7.0 kHz@32 kbps, 14.0 kHz@64 kbps, 22.0 kHz@96 kbps)
MPEG-4 AAC‑LD Stereo (14.0 kHz@64 kbps, 22.0 kHz@96 kbps)
  No. of Channels G.711/G.722/G.722.1/G.722.1 Annex C: 1
MPEG-4 AAC-LD Mono: 1/ MPEG-4 AAC-LD Stereo: 2
Remote Camera Control H.224, H.281 (Zoom/Pan/Tilt/Preset)
Dual Stream Method H.239 (H.323), BFCP (SIP)
Multi-Monitor 3 displays
No. of Applicable Resolution Frames Main: Max. 1080p 30 frames/second, Sub: Max. 1080p 30 frames/second
Encryption SRTP (AES 128 bit), H.235 (AES 128 bit)
Other H.460
Communication Bandwidth 256 kbps to 18 Mbps
Video Compatible Resolutions 176 x 144p, 352 x 240p, 352 x 288p, 512 x 288p, 640 x 480p, 704 x 480p,704 x 576p, 768 x 432p, 800 x 600p, 1024 x 768p, 1280 x 720p, 1280 x 768p,1280 x 800p, 1920 x 1080p
No. of Frames Max. 60 frames/second (for H.264 1080p)
Screen Display Full-screen, Picture in Picture, Picture with Picture, Side by Side
Audio Echo canceller, Auto gain control, Stationary noise reduction,Lip synch, Equalizer, Mic mute
I/O Terminals Video Input Camera HDMI main x 1, HDMI sub x 1
Input resolution: 1280 x 720p, 1920 x 1080i, 1920 x 1080p
PC RGB x 1(Mini D-sub 15pin), HDMI x 1
Input resolution: VGA, SVGA, XGA, HD, WXGA, SXGA, FWXGA,
WXGA+, WXGA++, UXGA, WSXGA+, Full-HD
Video Output HDMI x 2,
HDMI x 1 (For own site/recording video),
RCA x 1 (Component)
Supported output resolutions: 1920 x 1080i, 1920 x 1080p
Audio Input Digital Boundary Microphone x 1 (KX-VCA001) Max. 4,
Analogue Boundary Microphone x 1 (KX-VCA002) Max. 1,
HDMI, Stereo mini-plug x 1 (ø3.5 mm), RCA (Stereo) x 1
Audio Output HDMI, Stereo mini-plug x 1 (ø3.5 mm), RCA x 1 (Stereo)
Network RJ45 x 1 (100BASE-TX Full Duplex)
External Control RS-232C x 1 (Also used for maintenance)
Others USB 2.0 x 1, Camera Control Terminal x 1 (Not used)
No. of Simultaneous Connection Sites 6 (Expandable up to 10)
Content Sharing PC (RGB/HDMI), Sub-camera (HDMI sub)
USB Host Mode
(USB Memory)
Updating Software, Recording,
Import: Contact List / Profile / Configuration Data / Encryption Data / Start-up Screen / Delivery Tree List
Export: Contact List / Profile / Configuration Data / Encryption Data / Delivery Tree List
USB Device Mode USB Video Class: Version 1.0
USB Audio Class: Version 1.0
WEB Hybrid Mode USB Audio Class 1.0
Network Protocol TCP/IPv4, TCP/IPv6, UDP/IPv4, UDP/IPv6, DHCP, DNS, HTTP, HTTPS, TELNET, NTP
Network Functions Packet resending (ARQ), Forward Error Correction (FEC), Adaptive Rate Control (ARC), Reorder, Packet Shaping, Arbitrary Port Setting, NAT Compatibility, Encryption, IP Precedence/DiffServ Support
External Control Via Web Browser, Control by HTTP CGI, TELNET, RS-232C
Connection Modes IP mode, NAT Traversal mode, IP / NAT Traversal mode
Dimensions (width x depth x height) Approx. 320 mm x approx. 230 mm x approx. 61 mm (Excluding projecting parts)
Weight Approx. 2.0 kg (approx. 4.4 lb)
Power Input AC 100-240 V, -1.4 A, 50/60 Hz
Power Consumption Maximum: approx. 45 W, Standby: 0.6 W
DC Power Input DC 24 V, 2.5 A
Operating Temperature 0 °C to 40 °C (32 °F to 104 °F)
Operating Humidity 10 % to 90 % (non-condensing)

Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến chuẩn Full HD Panasonic KX-VC1600

  • Kết nối trực tiếp 06 điểm và mở rộng lên đến 10 điểm không cần MPCS
  • Hỗ trợ kết nối đa điểm: 16 điểm (khi dùng MPCS Panasonic)
  • Hỗ trợ kết nối trực tuyến thông qua giao thức VPN/NAT Panasonic/SIP
  • 02 ngõ vào hình ảnh camera HDMI và 01 cổng VGA/PC
  • 03 ngõ ra hình ảnh HDMI và 01 cổng Component
  • 02 ngõ vào MIC chuyên dụng:Kết nối 4 Mic (Digital & Analog)
  • Công nghệ hình ảnh: chuẩn H.264
  • Băng thông Full HD 3,5Mb
  • Chuẩn hình ảnh: 1920x1080 (Full HD)
  • Chia sẻ dữ liệu cuộc họp thông qua PC
  • Ngõ ra âm thanh: RCA Stereo/1 jack tai nghe

Data sheet Panasonic HD Visual Communications System

Sản phẩm liên quan

Panasonic KX-VC1000
Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến chuẩn...

Liên hệ để có giá tốt

Panasonic KX-VC1300
Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến chuẩn...

Liên hệ để có giá tốt

Panasonic KX-VC2000
Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến chuẩn...

Liên hệ để có giá tốt

Panasonic KX-VD170
Camera chuyên dụng dùng cho thiết bị hội nghị truyền...

Liên hệ để có giá tốt

Panasonic GP-VD131
GP-VD131 - Camera chuyên dụng dùng cho truyền hình hội...

Liên hệ để có giá tốt

Panasonic KX-VCA002
Micro Analog gắn trên HD Conference ● Không có khả năng...

Liên hệ để có giá tốt

Hỗ trợ trực tuyến