318/14 Thống Nhất, P.16, Q.Gò Vấp, TP.HCM
028 62578355
090 9648899  
028 62578355

Quảng cáo

Khuyến Mãi Fortigate
Trang chủ > Sản phẩm > Thiết bị mạng Fortinet > Firewall Fortigate > FortiGate 80E (FG-80E-BDL)

FortiGate 80E (FG-80E-BDL)

FG-80E-BDL "FortiNet FortiGate 80E Bundle Security Appliance Hardware : 14x GE RJ45 ports (including 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 1x HA port, 12x switch ports), 2x Shared Media pairs (including 2x GE RJ45 ports, 2x SFP slots). Maximum managed FortiAPs (Total/Tunnel) 32/16. Hardware plus 1 year 8x5 Forticare and FortiGuard Bundle(Hardware Replacement, Firmware and General Upgrades, 8x5 Mail Support, Anti-Virus,NGFW, AV, Web Filtering, Botnet IP/Domain and Antispam)"
  • Giá bán : Liên hệ để có giá tốt
  • Tình trạng : Còn hàng

Thiết bị Firewall Fortigate 80E | FG-80E-BDL

Mã sản phẩm FG-80E 
Hardware Specifications  
GE RJ45/SFP Shared Media Pairs  2
GE RJ45 Ports  12
GE RJ45 PoE/+ Ports  -
GE RJ45 DMZ/HA Ports  2
USB Ports  1
Console (RJ45)  1
Internal Storage  -
System Performance  
Firewall Throughput (1518 / 512 / 64 byte UDP packets)  4 / 4 / 4 Gbps
Firewall Latency (64 byte UDP packets)  3 μs
Firewall Throughput (Packets Per Second)  6Mpps
Concurrent Sessions (TCP)  1.3 Milion
New Sessions/Second (TCP)  30,000
Firewall Policies  5,000
IPsec VPN Throughput (512 byte) 1 2.5 Gbps
Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  200
Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels  2,500
SSL-VPN Throughput  200 Mbps
Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode)  200
SSL Inspection Throughput (IPS, HTTP) 3 180 Mbps
Application Control Throughput (HTTP 64K) 2 900 Mbps
CAPWAP Throughput (HTTP 64K)  920 Mbps
Virtual Domains (Default / Maximum)  10 / 10
Maximum Number of Switches Supported  8
Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode)  32 / 16
Maximum Number of FortiTokens  100
Maximum Number of Registered FortiClients 200
High Availability Configurations  Active / Active, Active / Passive, Clustering
System Performance — Optimal Traffic Mix  
IPS Throughput 2 1.5 Gbps
System Performance — Enterprise Traffic Mix  
IPS Throughput 2 450 Mbps
NGFW Throughput 2, 4 360 Mbps
Threat Protection Throughput 2, 5 250 Mbps
Height x Width x Length (inches)  1.65 x 8.5 x 7
Height x Width x Length (mm)  42 x 216 x 178
Weight  2.65 lbs (1.2 kg)
Form Factor  Desktop
Power Required  100–240V AC, 50–60 Hz
Maximum Current  100V AC / 0.65A, 240V AC / 0.29A
Total Available PoE Power Budget*   N/A
Power Consumption (Average / Maximum)  20 W / 70 W 
Heat Dissipation  238.85 BTU/h 
Operating Temperature  32–104°F (0–40°C)
Storage Temperature  -31–158°F (-35–70°C)
Humidity  10–90% non-condensing
Noise Level   Fanless 0 dBA
Operating Altitude  Up to 16,404 ft (5,000 m)
Compliance  FCC Part 15B, Class B, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
Certifications  ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN

Sản phẩm liên quan

Renew License Fortigate...
Unified (UTM) Protection (24x7 FortiCare plus Application Control,...

Liên hệ để có giá tốt

FortiGate FG-200E-BDL-950-12
Dòng FortiGate 200E BDL với dịch vụ 24x7 mang đến khả...

Liên hệ để có giá tốt

FortiGate FG-100E-BDL-950-12
Dòng FortiGate 100E full licenses với dịch vụ 24x7 là...

Liên hệ để có giá tốt

FortiGate FG-80E-BDL-950-12
Dòng FortiGate 80E Bundle với dịch vụ 24x7 cung cấp...

Liên hệ để có giá tốt

FortiGate FG-60E-BDL-950-12
Dòng FortiGate 60E với dịch vụ 24x7 cung cấp giải...

Liên hệ để có giá tốt

FortiGate FG-300E-BDL-950-12
FG-300E-BDL-950-12 là dòng FortiGate 300E với dịch vụ...

Liên hệ để có giá tốt

Hỗ trợ trực tuyến