H3C RT-MSR2630E-X1 là router đa dịch vụ hiệu năng cao thuộc dòng MSR2600 Series, được thiết kế dành cho doanh nghiệp vừa và lớn, văn phòng trung tâm, hệ thống WAN và mạng đa chi nhánh. Thiết bị được trang bị 3 cổng 10GE SFP+, 2 cổng GE Combo (RJ45/SFP) và 8 cổng Gigabit RJ45, mang đến khả năng kết nối tốc độ cao trên cả hạ tầng cáp đồng và cáp quang. Với hiệu năng chuyển tiếp IP lên đến 10Gbps (IMIX), hiệu năng ACL + NAT + QoS đạt 5.5Gbps, IPSec VPN đạt 5Gbps, bộ nhớ 4GB RAM, Flash 4GB eMMC và 2 khe mở rộng SIC, RT-MSR2630E-X1 đáp ứng tốt các hệ thống SD-WAN, VPN và WAN doanh nghiệp hiện đại.

Tính năng nổi bật của H3C RT-MSR2630E-X1
- Hiệu năng định tuyến lên đến 10Gbps: Được trang bị CPU đa nhân 2.2GHz cùng khả năng xử lý IP Forwarding 10Gbps, đáp ứng tốt các ứng dụng Cloud, Data Center, Internet Gateway và mạng WAN doanh nghiệp có lưu lượng lớn.
- 3 cổng 10GE SFP+ tốc độ cao: Cho phép kết nối trực tiếp tới Core Switch, Data Center hoặc hệ thống lưu trữ tốc độ 10GbE, giúp tăng băng thông và giảm độ trễ trong toàn hệ thống.
- Kết nối Gigabit linh hoạt: Tích hợp 8 cổng Gigabit RJ45 cùng 2 cổng Combo GE RJ45/SFP, hỗ trợ triển khai linh hoạt trên cả hạ tầng mạng đồng và quang, đồng thời 4 cổng LAN có thể cấu hình thành WAN khi cần.
- VPN hiệu năng cao: Hỗ trợ IPSec VPN với thông lượng lên đến 5Gbps cùng GRE, L2TP và nhiều công nghệ VPN khác, đáp ứng nhu cầu kết nối bảo mật giữa trụ sở chính, chi nhánh và người dùng từ xa.
- Mở rộng dịch vụ với khe SIC: Trang bị 2 khe SIC hỗ trợ các module 4G LTE Cat6, 5G, Serial, E1/CE1 và Ethernet, giúp doanh nghiệp dễ dàng mở rộng hệ thống theo nhu cầu triển khai.
- Định tuyến và bảo mật doanh nghiệp: Hỗ trợ đầy đủ Static Routing, RIP, OSPF, IS-IS, BGP, MPLS, IPv4/IPv6, Firewall, ACL, NAT, QoS và nhiều cơ chế bảo vệ mạng nâng cao trên nền tảng Comware.
- Quản lý tập trung thông minh: Hỗ trợ CLI, SNMP, SSH, Syslog, USB, H3C iMC và khả năng nâng cấp phần mềm trực tuyến, giúp đơn giản hóa việc vận hành và quản trị hệ thống.
H3C RT-MSR2630E-X1 phù hợp triển khai hệ thống nào?
H3C RT-MSR2630E-X1 phù hợp triển khai tại doanh nghiệp vừa và lớn, ngân hàng, cơ quan nhà nước, trường đại học, trung tâm dữ liệu và hệ thống đa chi nhánh. Thiết bị đặc biệt thích hợp làm Edge Router, WAN Gateway, SD-WAN Gateway, VPN Gateway hoặc Internet Gateway, nhờ hiệu năng xử lý 10Gbps, cổng quang 10GbE tốc độ cao và khả năng mở rộng linh hoạt.
Xem thêm
Rút gọn
| Model | MSR2630E-X1 |
| Hardware specifications | |
| CPU | • 2.2GHz |
| IP Forwarding Performance (IMIX): | • 10 Gbps |
| Forwarding Performance with ACL+NAT+QoS (IMIX) | • 5.5 Gbps |
| IPsec Forwarding Performance (1400 byte) | • 5 Gbps |
| Memory | • 4GB |
| Flash | • 4GB(eMMC Flash) |
| USB ports | • 1 |
| CON ports | • 1 |
| WAN ports | • 3 x 10GE(SFP+) • 2 x GE(Combo) |
| LAN ports | • 8 x GE(RJ45) |
| SIC slots | • 2 |
| Maximum power consumption | • 54W |
| Power input | • 100 to 240 VAC @ 50 Hz/60 Hz |
| Rack height | • 1 RU |
| Dimensions (H × W × D) | • 44.2 × 360 × 300 mm (1.74 × 14.17 × 11.81 in) |
| Weight | • 3.15 kg (6.94 lb) |
| Operating temperature | • 0ºC to 45ºC (32°F to 113°F) |
| Operating humidity | • 5% RH to 95% RH, non-condensing |
| EMC | • FCC Part 15 (CFR 47) CLASS A • ICES-003 CLASS A • VCCI-3 CLASS A • VCCI-4 CLASS A • CISPR 22 CLASS A • EN 55022 CLASS A • AS/NZS CISPR22 CLASS A • CISPR 24 • EN 55024 • EN 61000-3-2 • EN 61000-3-3 • EN 61000-6-1 • ETSI EN 300 386 • EN 301 489-1 • EN 301 489-17 |
| Security | • UL 60950-1 • CAN/CSA C22.2 No 60950-1 • IEC 60950-1 • EN 60950-1/A11 • AS/NZS 60950 • EN 60825-1 • EN 60825-2 • FDA 21 CFR Subchapter J • GB 4943 |
| Software specifications | |
| Layer 2 switching | • Ethernet, Ethernet II, VLAN (port-based VLAN, guest VLAN), 802.3x, 802.1p, 802.1Q, 802.1X, STP (802.1D), RSTP (802.1w), MSTP (802.1s), PPP, PPPoE client, PPPoE server, HDLC, and DDR |
| IP services | • Unicast/multicast, TCP, UDP, IP option, IP unnumbered, policy-based routing, NetStream, and sFlow |
| IP application | • Ping, Tracert, ICMP, DHCP server, DHCP relay, DHCP client, DNS client, DNS proxy, DDNS, NTP, and SNTP |
| IPv4 routing | • Static routing • Dynamic routing: RIPv1/v2, OSPFv2, BGP, IS-IS • Route iteration • Policy routing • Equal-cost multi-path routing (ECMP) • Multicast routing: IGMPv1/v2/v3, PIM-DM, PIM-SM, MBGP, MSDP |
| IPv6 | • IPv6 ND, IPv6 PMTU, IPv6 FIB, IPv6 ACL, NAT-PT, 6PE, and DS-LITE • IPv6 tunneling: Manual tunneling, automatic tunneling, GRE tunnel, 6to4, ISATAP • Static routing • Dynamic routing: RIPng, OSPFv3, IS-ISv6, BGP4+ • IPv6 multicast: MLDv1/v2, PIM-DM, PIM-SM |
| QoS | • LR, port-based mirroring, Port Trust Mode, and port priority • Committed access rate (CAR) • FIFO, WFQ, CBQ • Generic Traffic Shaping (GTS) • Traffic classification |
| 3G/4G | • Support for TDD/FDD LTE, TD-SCDMA, CDMA2000/EVDO, and WCDMA/HSPA+ |
| Security | • PPPoE client & server, portal, 802.1X • Local authentication, RBAC, RADIUS, TACACS+ • Basic Firewall Function, ASPF, ACL, filter, connection limit • IKE, IPsec • L2TP, NAT/NAPT, PKI, RSA, SSH v1.5/2.0, URPF, mGRE, GRE • ARP attack prevention • SSL VPN, ADVPN, GDVPN • AES, DES, 3DES,MD5, SHA1 |
| MPLS | • LDP, Static LSP • L3VPN: Inter-AS MPS VPN (Option 1/2/3), MPLS nested VPN, hierarchy of PE (HoPE), dual-homed CE, MCE, and multirole host • L2VPN: Martini, Kompella, CCC PWs and static PWs • MPLS TE, RSVP TE |
| High availability | • VRRP, VRRPv3 • Bandwidth-based load balancing and backup • IP address-based load balancing and backup • NQA collaboration with routing, VRRP or interface backup |
| Management and maintenance | • SNMP v1/v2c/v3, MIB, SYSLOG, RMON • BiMS remote management, booting from USB drive • CLI, file system, and dual image • DHCP, FTP, HTTP, ICMP, UDP public, UDP private, TCP public, TCP private, and SNMP • Console port login, Telnet (VTY) login, SSH login, and FTP login |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Switch Cisco
Switch Hpe
Switch Huawei
Switch Extreme
Switch Alcatel
Switch Meraki
Switch Fortinet
Switch D-link
Switch Planet
Switch Juniper
Switch Allied Telesis
Switch H3C
Switch Mikrotik
Switch Tp-link
Switch Dell
Switch UniFi
Switch NetGear
Switch Ruijie
Switch Zyxel
Switch Khác
Firewall FortiGate
Firewall Cisco
Firewall SonicWall
Firewall CheckPoint
Firewall PaloAlto
Firewall Huawei
Firewall Sophos
Firewall Meraki
Firewall WatchGuard
Firewall Khác
Router Cisco
Router Huawei
Router Mikrotik
Router UniFi
Router DrayTek
Router Tp-link
Router Ruijie
Router HPE
Router Juniper
Router Teltonika
Router D-link
Router Khác
Server Dell
Server HPE
Server Cisco
Server Khác
NAS Synology
NAS Qnap
NAS Asustor
Ổ cứng
Wireless Cisco
Wireless HPE
Wireless Extreme
Wireless Huawei
Wireless Meraki
Wireless Alcatel
Wireless FortiAP
Wireless UniFi
Wireless Ruckus
Wireless Juniper
Wireless Planet
Wireless EnGenius
Wireless Linksys
Wireless D-link
Wireless Tp-link
Wireless Cambium
Wireless Zyxel
Wireless Ruijie
Wireless H3C
Wireless Khác
Microsoft
Autodesk
Symantec
Veeam
VMWare
Kaspersky
Bitdefender
Trend Micro
Zoom License
Software Khác
Module Cisco
Module HPE
Module Huawei
Module Fortinet
Module Extreme
Module Alcatel
Module D-link
Module Planet
Module Tp-link
Module Juniper
Module Zyxel
Module Mikrotik
Module Allied Telesis
Module Khác
Converter quang
Video Conference
Điện thoại IP
Load Balancing
KVM Switch
Bộ lưu điện UPS
Camera giám sát
Tủ Rack
Máy tính PC
Thiết bị văn phòng
Power Adapter, PoE
Thiết bị EOS/EOL
Cáp mạng
Cáp quang