Chọn MENU

Huawei S220-48P4S

39 đánh giá Lượt xem 2976
Tình trạng:

Switch Huawei eKitEngine S220-48P4S Layer 2 48x1GE PoE+, 4x1G SFP

  • 48 cổng 10/100/1000Base-T hỗ trợ PoE+
  • 4 cổng 1G SFP Uplink
  • Công suất PoE 380W
  • Năng lực chuyển mạch: 104Gbps
  • Khả năng chuyển tiếp gói: 77Mpps
  • Nguồn AC tích hợp
Liên hệ
Mua ngayGọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi Liên hệ báo giá tốtTư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Tư vấn

Hỗ trợ Tư Vấn

Kinh doanh

Kinh Doanh 01
Kinh Doanh 02
Kinh Doanh 03
Kinh Doanh 04

Kỹ thuật

Hỗ trợ Kỹ Thuật 1
Hỗ trợ Kỹ Thuật 2

Mô tả sản phẩm

Huawei eKitEngine S220-48P4S là bộ chuyển mạch L2 được thiết kế cho văn phòng nhỏ (SOHO), doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB). Bao gồm các model có 8 cổng GE (PoE/không PoE), 24 cổng GE (PoE/không PoE), 48 cổng GE (PoE/không PoE), và các cổng 1GE/10GE Uplink. eKitEngine S220 cung cấp nhiều tính năng và cách quản lý phong phú (webui, CLI và trên ứng dụng) và kiểm soát bảo mật đa dạng. S220 Có thể được sử dụng trong các mô hình như SOHO, văn phòng doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, giáo dục và bệnh viện.

Đặc điểm nổi bật của Huawei eKitEngine S220

  • Hỗ trợ Spanning Tree Protocol (STP), Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP), và Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP), ngoài ra các Switch dòng eKitEngine S220 cũng hỗ trợ Ethernet Ring Protection Switching (ERPS).
  • Các thiết bị chuyển mạch dòng eKitEngine S220 có thể được quản lý và bảo trì bằng SNMPv1, SNMPv2c, SNMPv3, CLI, web, hoặc SSHv2.0.
  • Hỗ trợ các model có PoE với tính năng Perpetual PoE, cho phép cấp nguồn PoE liên tục ngay cả khi Switch khởi động lại.
  • Ứng dụng Huawei eKit cho phép người dùng cấu hình, giám sát và kiểm tra các thiết bị chuyển mạch trên đám mây, giảm việc triển khai tại chỗ và chi phí nhân lực.

Thông số kỹ thuật

Model eKitEngine S220-48T4S
Switching capacity • 104 Gbps
Packet forwarding • 77 Mpps
Fixed port • 48 x 10/100/1000BASET ports, 4 x GE SFP+ ports
Chassis dimensions (H x W x D) • 43.6 mm x 442 mm x 220 mm
Chassis height • 1 U
Weight in full configuration
(including packaging materials)
• 3.59 kg
Power module type • Built-in AC power module
Rated voltage • 100 V AC to 240 V AC, 50/60 Hz
Maximum voltage • AC input: 90 V AC to 290 V AC, 45 Hz to 65 Hz
Maximum power consumption • 43.3 W
Noise • Sound power at normal temperature: 46.6 dB (A)
• Sound power at high temperature: 54.3 dB (A)
• Sound pressure at normal temperature: 34.6 dB (A)
Long-term operating temperature • -5 °C to +50 °C
Storage temperature • -40 °C to +70 °C
Relative humidity • 5% to 95% (noncondensing)
Service port surge protection • Common mode: ±7 kV
Power port surge protection • Differential mode: ±6 kV
• Common mode: ±6 kV
Heat dissipation mode • Air cooling, intelligent fan speed adjustment
Service Features
MAC address table • Automatic MAC address learning and aging
• 16K MAC address entries at maximum
• Static, dynamic, and blackhole MAC address entries
• Source MAC address filtering
• Limitation on the number of MAC addresses learned by an interface
VLAN features • 4094 VLANs
• Voice VLAN
• VLAN assignment based on MAC addresses, protocols, IP subnets, policies, and ports
• VLAN stacking
Ethernet switching • G.8032 Ethernet Ring Protection Switching (ERPS)
• STP (IEEE 802.1D), RSTP (IEEE 802.1w), and MSTP (IEEE 802.1s)
• BPDU protection, root protection, and loop protection
• BPDU tunnel

Xem thêm


Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm Huawei S220-48P4S

Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất

Đánh giá
Điểm 5/5 trên 1 đánh giá
(*) là thông tin bắt buộc

Xem thêm các bình luận khác Ẩn bớt
Đang tải...
Sản phẩm cùng loại
Chính sách bán hàng
  • SP chính hãng, đầy đủ CO CQ
  • TV giải pháp, kỹ thuật miễn phí
  • Giá cạnh tranh nhất thị trường
  • Hỗ trợ giá cho đại lý, dự án
  • Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm
  • Giao hàng toàn quốc