Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm Cisco C9300L-24T-4G-A
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Đánh giá
của bạn
Điểm
5/5 trên
1
đánh giá
Wireless Cisco
Wireless HPE
Wireless Extreme
Wireless Huawei
Wireless Meraki
Wireless Alcatel
Wireless FortiAP
Wireless UniFi
Wireless Ruckus
Wireless Juniper
Wireless Planet
Wireless EnGenius
Wireless Linksys
Wireless D-link
Wireless Tp-link
Wireless Cambium
Wireless Zyxel
Wireless Ruijie
Wireless H3C
Wireless Khác
Switch Cisco C9300L-24T-4G-A Catalyst 9300L 24-port GE data, 4x1G uplinks, Network Advantage
Switch C9300L-24T-4G-A có 24-port Data GE và 4 cổng SFP 1G Uplink tốc độ cao. Đây là Switch Lớp 3 với license Network Advantage phù hợp các tổ chức và doanh nghiệp với quy mô mạng lớn và phức tạp.

Cisco C9300L-24T-4G-A thuộc thiết bị chuyển mạch Catalyst® 9300 Series là nền tảng chuyển mạch doanh nghiệp có thể xếp chồng lên nhau của Cisco, được xây dựng để bảo mật, IoT, di động và đám mây. Catalyst 9300 Series là nền tảng được tối ưu hóa đầu tiên cho Wi-Fi 6 và Wave2 802.11ac mật độ cao. Với kiến trúc CPU x86 nhiều bộ nhớ hơn, cho phép lưu trữ và chạy các ứng dụng mạnh mẽ hơn. Hệ điều hành Cisco IOS XE với khả năng lập trình cung cấp khả năng bảo mật tiên tiến và sự hội tụ Internet of Things (IoT).
Các tính năng của License Network Advantage trên Catalyst 9300L Series
| Các tính năng C9300L Series tương ứng với License | Network Advantage |
| Chuyển mạch cơ bản | Có |
| Lớp 2, Định tuyến tĩnh (Static route), Định tuyến động (RIP, EIGRP Stub, OSPF - 1000 routes), PBR, PIM Stub Multicast (1000 routes)), PVLAN, VRRP, PBR, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO | |
| Năng lực chuyển mạch nâng cao và mở rộng | Có |
| BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, PIM-BIDIR,* IP SLA, OSPF | |
| Phân đoạn mạng | Có |
| VRF, VXLAN, LISP, TrustSec, SGT, MPLS, mVPN | |
| Tự động hóa | Có |
| NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, PnP Agent, ZTP/Open PnP, GuestShell (On-Box Python) | |
| Thu thập thông tin và giám sát | Có |
| Thu thập từ xa dựa trên mô hình, lấy mẫu NetFlow, SPAN, RSPAN | |
| Tính sẵn sàng và khả năng phục hồi cao | Có |
| Chuyển tiếp không ngừng (NSF), Chèn và loại bỏ linh hoạt (GIR), Nâng cấp và mở rộng nhanh chóng (xFSU), Sửa lỗi phần mềm (CLI Based) | |
| Tích hợp IOT | Có |
| AVB, PTP, CoAP | |
| Bảo mật | Có |
| MACsec-256 |
Dòng Cisco C9300L-24T-4G-A có thể thay thế cho các dòng Switch Cisco trước đó như : WS-C3650-24TS-E, WS-C3650-24TS-S
Xem thêm
Rút gọn
| Model | C9300L-24T-4G-A |
| Total 10/100/1000, Multigigabit copper or SFP Fiber | 24 port Data |
| Uplink Configuration | 4x 1G SFP fixed uplinks |
| Default AC power supply | 350W AC (PWR-C1-350WAC-P) |
| Available PoE | NA |
| Chassis Dimensions | 4.4 x 44.5 x 40.9 cm |
| Weight | 6.78 Kg |
| Netwwork licensing | Network Advantage |
| Total number of MAC addresses | 32,000 |
| Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) | 32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes) |
| IPv6 routing entries | 16,000 |
| Multicast routing scale | 8,000 |
| QoS scale entries | 5,120 |
| ACL scale entries | 5,120 |
| Packet buffer per SKU | 16 MB buffer for 24 and 48 port Gigabit Ethernet models |
| FNF entries | 64,000 flows on 24- and 48-port Gigabit Ethernet models |
| DRAM | 8 GB |
| Flash | 16 GB |
| VLAN IDs | 4094 |
| PVST Instances | 300 |
| STP Virtual Ports (Port* VLANs) for PVST | 13000 |
| STP Virtual Ports (Port* VLANs) for MST | 13000 |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1000 |
| Jumbo frames | 9198 bytes |
| Total routed ports per Catalyst 9300 Series stack | 416 |
| Bandwidth specifications | |
| Switching capacity | 56 Gbps |
| Forwarding rate | 41.66 Mpps |
| Supported stacking options | |
| Stacking support | StackWise-320 |
| Stacking bandwidth support | 320 Gbps |
| Optional Stacking hardware | C9300L-STACK-KIT Or C9300L-STACK-KIT2 |
| Number of members | 8 |
| Supported stack members | Stacks with other Catalyst 9300L and 9300LM models with same license level |
| Stacking for C9300L | |
| C9300L-STACK-KIT | Stack kit for C9300L SKUs only: Two data stack adapters and one data stack cable |
| STACK-T3-50CM | Data stack 50cm cable (default cable with C9300L Stack Kit) |
| STACK-T3-1M | Data stack 1m cable (cable option with C9300L Stack Kit) |
| STACK T3-3M | Data stack 3m cable (cable option with C9300L Stack Kit) |
| C9300L-STACK-KIT2 | Stack kit for C9300LM and C9300L SKUs: Two data stack adapters and one data stack cable |
| STACK-T3A-50CM | Data stack 50cm cable (default cable with C9300L Stack Kit2) |
| STACK-T3A-1M | Data stack 1m cable (cable option with C9300L Stack Kit2) |
| STACK T3A-3M | Data stack 3m cable (cable option with C9300L Stack Kit2) |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Cisco C9300L-24T-4G-A
| Model | C9300L-24T-4G-A |
| Total 10/100/1000, Multigigabit copper or SFP Fiber | 24 port Data |
| Uplink Configuration | 4x 1G SFP fixed uplinks |
| Default AC power supply | 350W AC (PWR-C1-350WAC-P) |
| Available PoE | NA |
| Chassis Dimensions | 4.4 x 44.5 x 40.9 cm |
| Weight | 6.78 Kg |
| Netwwork licensing | Network Advantage |
| Total number of MAC addresses | 32,000 |
| Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) | 32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes) |
| IPv6 routing entries | 16,000 |
| Multicast routing scale | 8,000 |
| QoS scale entries | 5,120 |
| ACL scale entries | 5,120 |
| Packet buffer per SKU | 16 MB buffer for 24 and 48 port Gigabit Ethernet models |
| FNF entries | 64,000 flows on 24- and 48-port Gigabit Ethernet models |
| DRAM | 8 GB |
| Flash | 16 GB |
| VLAN IDs | 4094 |
| PVST Instances | 300 |
| STP Virtual Ports (Port* VLANs) for PVST | 13000 |
| STP Virtual Ports (Port* VLANs) for MST | 13000 |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1000 |
| Jumbo frames | 9198 bytes |
| Total routed ports per Catalyst 9300 Series stack | 416 |
| Bandwidth specifications | |
| Switching capacity | 56 Gbps |
| Forwarding rate | 41.66 Mpps |
| Supported stacking options | |
| Stacking support | StackWise-320 |
| Stacking bandwidth support | 320 Gbps |
| Optional Stacking hardware | C9300L-STACK-KIT Or C9300L-STACK-KIT2 |
| Number of members | 8 |
| Supported stack members | Stacks with other Catalyst 9300L and 9300LM models with same license level |
| Stacking for C9300L | |
| C9300L-STACK-KIT | Stack kit for C9300L SKUs only: Two data stack adapters and one data stack cable |
| STACK-T3-50CM | Data stack 50cm cable (default cable with C9300L Stack Kit) |
| STACK-T3-1M | Data stack 1m cable (cable option with C9300L Stack Kit) |
| STACK T3-3M | Data stack 3m cable (cable option with C9300L Stack Kit) |
| C9300L-STACK-KIT2 | Stack kit for C9300LM and C9300L SKUs: Two data stack adapters and one data stack cable |
| STACK-T3A-50CM | Data stack 50cm cable (default cable with C9300L Stack Kit2) |
| STACK-T3A-1M | Data stack 1m cable (cable option with C9300L Stack Kit2) |
| STACK T3A-3M | Data stack 3m cable (cable option with C9300L Stack Kit2) |
| Model | C9300L-24T-4G-A |
| Total 10/100/1000, Multigigabit copper or SFP Fiber | 24 port Data |
| Uplink Configuration | 4x 1G SFP fixed uplinks |
| Default AC power supply | 350W AC (PWR-C1-350WAC-P) |
| Available PoE | NA |
| Chassis Dimensions | 4.4 x 44.5 x 40.9 cm |
| Weight | 6.78 Kg |
| Netwwork licensing | Network Advantage |
| Total number of MAC addresses | 32,000 |
| Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) | 32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes) |
| IPv6 routing entries | 16,000 |
| Multicast routing scale | 8,000 |
| QoS scale entries | 5,120 |
| ACL scale entries | 5,120 |
| Packet buffer per SKU | 16 MB buffer for 24 and 48 port Gigabit Ethernet models |
| FNF entries | 64,000 flows on 24- and 48-port Gigabit Ethernet models |
| DRAM | 8 GB |
| Flash | 16 GB |
| VLAN IDs | 4094 |
| PVST Instances | 300 |
| STP Virtual Ports (Port* VLANs) for PVST | 13000 |
| STP Virtual Ports (Port* VLANs) for MST | 13000 |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1000 |
| Jumbo frames | 9198 bytes |
| Total routed ports per Catalyst 9300 Series stack | 416 |
| Bandwidth specifications | |
| Switching capacity | 56 Gbps |
| Forwarding rate | 41.66 Mpps |
| Supported stacking options | |
| Stacking support | StackWise-320 |
| Stacking bandwidth support | 320 Gbps |
| Optional Stacking hardware | C9300L-STACK-KIT Or C9300L-STACK-KIT2 |
| Number of members | 8 |
| Supported stack members | Stacks with other Catalyst 9300L and 9300LM models with same license level |
| Stacking for C9300L | |
| C9300L-STACK-KIT | Stack kit for C9300L SKUs only: Two data stack adapters and one data stack cable |
| STACK-T3-50CM | Data stack 50cm cable (default cable with C9300L Stack Kit) |
| STACK-T3-1M | Data stack 1m cable (cable option with C9300L Stack Kit) |
| STACK T3-3M | Data stack 3m cable (cable option with C9300L Stack Kit) |
| C9300L-STACK-KIT2 | Stack kit for C9300LM and C9300L SKUs: Two data stack adapters and one data stack cable |
| STACK-T3A-50CM | Data stack 50cm cable (default cable with C9300L Stack Kit2) |
| STACK-T3A-1M | Data stack 1m cable (cable option with C9300L Stack Kit2) |
| STACK T3A-3M | Data stack 3m cable (cable option with C9300L Stack Kit2) |
Thiết bị C9300L-24T-4G-A có hỗ trợ định tuyến không?
C9300L-24T-4G-A Với giấy phép Network Advantage (A), thiết bị hỗ trợ đầy đủ:
- Static Routing, RIP, OSPF, EIGRP, BGP
- Multicast PIM, IPv6 Routing
- VRF, VXLAN, Policy-Based Routing (PBR)
Điều này giúp tối ưu hóa lưu lượng, phân đoạn mạng và triển khai các chính sách bảo mật linh hoạt.
Thiết bị C9300L-24T-4G-A có công cụ hỗ trợ quản lý và giám sát ra sao?
C9300L-24T-4G-A hỗ trợ đa dạng các phương thức quản lý:
- Quản lý truyền thống: CLI qua cổng console hoặc SSH, giao diện đồ họa WebUI tích hợp sẵn.
- Quản lý tập trung: Tích hợp với Cisco Catalyst Center (DNA Center) để tự động hóa và quản lý toàn diện vòng đời mạng.
- Quản lý qua đám mây: Có thể chuyển đổi để quản lý qua nền tảng Meraki Dashboard.
- Tự động hóa và lập trình: Hỗ trợ các giao thức NETCONF, RESTCONF, gNMI với mô hình dữ liệu YANG; model-driven telemetry để giám sát thời gian thực; Flexible NetFlow; tính năng Plug and Play (PnP) giúp triển khai thiết bị tự động.
Những công cụ này giúp quản trị viên dễ dàng cấu hình, giám sát và tự động hóa hệ thống mạng ở mọi quy mô.
C9300L-24T-4G-A có khả năng mở rộng và stacking của thiết bị ra sao?
Thiết bị C9300L-24T-4G-A thuộc dòng C9300L với uplink cố định, hỗ trợ công nghệ StackWise-320, cho phép xếp chồng tối đa 8 switch cùng loại (bao gồm cả các dòng C9300L và C9300LM), với tổng băng thông stack đạt 320 Gbps. Việc xếp chồng giúp mở rộng hệ thống mạng dễ dàng, quản lý tập trung và tăng tính sẵn sàng. Để thực hiện stacking, bạn cần mua bộ phụ kiện C9300L-STACK-KIT, bao gồm cáp và bộ chuyển đổi chuyên dụng.