Chọn MENU

H3C EWP-WA7330X-FIT

39 đánh giá Lượt xem 2959
Tình trạng:

EWP-WA7330X-FIT - Bộ phát Wi-Fi 7 ngoài trời H3C WA7330X

  • Ba băng tần, 802.11a/b/g/n/ac/ac Wave 2/ax/be
  • 1 cổng 100/1000M/2.5G/5G/10G Multigigabit RJ-45, PoE input
  • 1 cổng 1000M/10G SFP+, PoE input
  • 1 cổng 10/100/1000M RJ-45, PoE output
  • Ăng-ten đa hướng tích hợp
  • Hỗ trợ nguồn PoE 802.3bt/at
Liên hệ
Mua ngayGọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi Liên hệ báo giá tốtTư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Tư vấn

Hỗ trợ Tư Vấn

Kinh doanh

Kinh Doanh 01
Kinh Doanh 02
Kinh Doanh 03
Kinh Doanh 04

Kỹ thuật

Hỗ trợ Kỹ Thuật 1
Hỗ trợ Kỹ Thuật 2

Mô tả sản phẩm

H3C EWP-WA7330X-FIT là bộ phát Wi-Fi 7 thế hệ mới, tuân thủ tiêu chuẩn 802.11be. So với các sản phẩm Wi-Fi 6/6E, thiết bị này cung cấp tốc độ cao hơn, dung lượng lớn hơn và độ trễ thấp hơn. Điểm truy cập này được trang bị ba băng tần với 6 luồng dữ liệu và ăng-ten đa hướng tích hợp, trong đó một băng tần hỗ trợ chuyển đổi giữa 6GHz và 5GHz, với tốc độ lên đến 9,335Gbps.  

Thiết bị có một cổng quang 10 GE và một cổng điện 10 GE, cung cấp khả năng dự phòng cho cổng uplink. Điểm truy cập này hỗ trợ cả lắp đặt trên tường và trên cột, giúp giải quyết hiệu quả các thách thức về phủ sóng WLAN ngoài trời. Với khả năng chống nước và bụi IP68 mạnh mẽ, cùng khả năng bảo vệ chống sét 6 kV/6 kA, thiết bị này được thiết kế để hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt.  

Ăng-ten đa hướng tích hợp giúp đơn giản hóa quá trình lắp đặt và hiệu chỉnh ngoài trời. Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong việc phủ sóng thông minh chuyên nghiệp tại các khu vực ngoài trời, như sân vận động mật độ cao và các điểm tham quan.

Thông số kỹ thuật

Model WA7330X
Hardware specifications
Dimensions (W × D × H) • 260 mm × 260 mm × 84 mm
Interface • 1 x 100/1000M/2.5G/5G/10G Multigigabit Ethernet, RJ-45, PoE input
• 1 x 1000M/10G optical port, SFP+, PoE input
• 1 x 10/100/1000M Ethernet, RJ-45, PoE output
Console port • 1 × Management console port (RJ-45)
USB port • 1 (2.0) at 2.5W
PoE input • 1 x 100/1000M/2.5G/5G/10G Multigigabit Ethernet, 802.3bt/at
• 1 x 1000M/10G optical port, 802.3bt/at
PoE output • 1 x 10/100/1000M Ethernet, 802.3af
Local power supply • POE injector
Antenna Type • Built-in omni-directional antenna
Antenna Gain • 6GHz peak gain: 7.3dBi
• 5GHz peak gain: 7.2dBi
• 2.4GHz peak gain: 6.8dBi
Note: The equivalent antenna gain is 4.7dBi in 6GHz, 4.3dBi in 5GHz and 4.0dBi
in 2.4GHz
Built-in IoT Module • BLE5.4
External IoT Module • Zigbee
Frequency bands • 2.400 to 2.4835GHz ISM
• 5.150 to 5.250GHz U-NII-1
• 5.250 to 5.350GHz U-NII-2A
• 5.470 to 5.725GHz U-NII-2C
• 5.725 to 5.850GHz U-NII-3/ISM
• 5.925 to 6.425GHz U-NII-5
• 6.425 to 6.525GHz U-NII-6
• 6.525 to 6.875GHz U-NII-7
• 6.875 to 7.125GHz U-NII-8
Note: The available bands and channels are dependent on the configured regulatory domain (country)
Modulation technology • OFDM: BPSK@6/9Mbps, QPSK@12/18Mbps, 16-QAM@24Mbps, 64-QAM@48/54Mbps
• DSSS: DBPSK@1Mbps, DQPSK@2Mbps, CCK@5.5/11Mbps
Modulation mode • 11b: DSSS: CCK@5.5/11Mbps, DQPSK@2Mbps, DBPSK@1Mbps
• 11a/g: OFDM: 64QAM@48/54Mbps, 16QAM@24Mbps, QPSK@12/18Mbps,
BPSK@6/9Mbps
• 11n: MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM
• 11ac: MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM
• 11ax: MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM, 1024QAM
• 11be: MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM, 256QAM, 1024QAM,
4096QAM
Maximum transmit power • 6G: 27 dBm
• 5G: 27 dBm
• 2.4G: 30 dBm
Note: Transmit power is multi-chain combined power, no antenna gain is included. The actual transmit power depends on local laws and regulations
Adjustable power granularity • 1 dBm
Reset/restoration to factory default • support
Kensington Lock • support
Installation • wall-mounted / pole-mounted
Note: Mounting bracket not included by default
LED • Alternating flashing mode, orange/green/blue for different working states
Temperature • Operating temperature: –30°C to +55°C
• Storage temperature: –40°C to +70°C
Note: The value may vary depending on the installation environment.
Humidity • Operating humidity: 0% to 100% (non-condensing)
• Storage humidity: 0% to 100% (non-condensing)
Protection class • IP68
Overall power consumption
Power Source 6GHz MIMO 5GHz MIMO 2.4GHz MIMO Link speed PSE power consumption
802.3bt 2*2 2*2 2*2 10Gbps Y 43W
802.3at 2*2 2*2 1*1 10Gbps N 24.4W
802.3af - - - - - -
POE injector 2*2 2*2 2*2 10Gbps N 28W
POE injector 2*2 2*2 2*2 10Gbps Y 43W
Software specifications
Basic information • Outdoor, Triple-radio AP, 802.11a/b/g/n/ac/ac Wave 2/ax/be
Frequency and MIMO: • Tri-radio mode (1):
  5GHz, 2×2:2, 2.882Gbps
  5GHz, 2×2:2, 2.882Gbps
  2.4GHz, 2×2:2, 0.688Gbps
• Tri-radio mode (2):
  6GHz, 2×2:2, 5.765Gbps
  5GHz, 2×2:2, 2.882Gbps
  2.4GHz, 2×2:2, 0.688Gbps
• Tri-radio mode (3):
  6GHz, 2×2:2, 5.765Gbps
  5GHz, 2×2:2, 2.882Gbps
  5GHz, 2×2:2, 2.882Gbps
Compliance and bandwidth • 6GHz, 802.11ax/be 20MHz/40MHz/80MHz/160MHz/320MHz
• 5GHz, 802.11a/n/ac/ax/be 20MHz/40MHz/80MHz/160MHz
• 2.4GHz, 802.11b/g/n/ax/be 20MHz/40MHz
Maximum transmission speed • 9.335 Gbps (2x2 320 MHz on 6 GHz, 2x2 160 MHz on 5 GHz, and 2x2 40 MHz on 2.4 GHz)
• 6.452 Gbps (2x2 160 MHz on 5 GHz, 2x2 160 MHz on 5 GHz, and 2x2 40 MHz on 2.4 GHz)
• 11.529 Gbps (2x2 320 MHz on 6 GHz, 2x2 160 MHz on 5 GHz, and 2x2 160 MHz on 5 GHz)
Maximum number of clients • 1536 (512 on 6 GHz, 512 on 5 GHz, and 512 on 2.4 GHz)
Note: the actual number of users varies according to the environment
Maximum number of SSIDs for each radio • 16

Xem thêm


Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm H3C EWP-WA7330X-FIT

Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất

Đánh giá
Điểm 5/5 trên 1 đánh giá
(*) là thông tin bắt buộc

Xem thêm các bình luận khác Ẩn bớt
Đang tải...
Sản phẩm cùng loại
Chính sách bán hàng
  • SP chính hãng, đầy đủ CO CQ
  • TV giải pháp, kỹ thuật miễn phí
  • Giá cạnh tranh nhất thị trường
  • Hỗ trợ giá cho đại lý, dự án
  • Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm
  • Giao hàng toàn quốc