31 Đường số 9, KDC Cityland, P.10, Q.Gò Vấp, TP.HCM
028 62578355
HOTLINE
090 9648899  
028 62578355
Trang chủ > Sản phẩm > Thiết bị mạng Wireless > Wifi TP-Link > TP-Link CPE610

TP-Link CPE610

TP-Link CPE610 - Thiết bị CPE Outdoor 23dBi Tốc Độ 300Mbps Băng Tần 5GHz ● Tốc Độ Wi-Fi lên tới 300Mbps ở băng tầng 5GHz ● Ăng ten MIMO 2x2 định hướng 23dBi ● Vỏ bảo vệ chuẩn IP65 cùng với chống tĩnh điện 15 kV và chống sét 6kV ● Chế độ hoạt động AP / Client / Bridge / Repeater / AP Router / AP Client Router (WISP).
  • Giá bán : Liên hệ để có giá tốt
  • Tình trạng : Còn hàng


Thiết bị phát WiFi Ngoài trời CPE TP-Link CPE610

Sản phẩm CPE610 V2
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Bộ xử lý Qualcomm 560MHz CPU, MIPS 74Kc
Bộ nhớ 64MB DDR2 RAM,8MB Flash
Giao diện • 1 cổng Ethernet Shielded10/100Mbps (LAN/POE)
• 1 nút Reset
Bộ cấp nguồn • Cấp nguồn thụ động qua Ethernet qua mạng LAN (+ 4,5pins; -7,8pins)
• Dải điện áp: 16-27VDC
Điện năng tiêu thụ 7.41 W
Kích thước ( R x D x C ) 366 x 280 x 207 mm (14.4 x 11.0 x 8.1 in.)
Độ lợi Ăng ten 23dBi
Độ rộng bước sóng Ăng ten 9°(Azimuth), 7°(Elevation)
Bảo vệ Bảo vệ chống tĩnh điện 15KV
Bảo vệ chống sét 6KV
Enclosure Chất liệu: Nhựa ổn định PC ngoài trời
Chịu thời tiết: Thiết kế chống nước và bụi IP65
TÍNH NĂNG WI-FI
Chuẩn Wi-Fi IEEE 802.11a/n
Proprietary Protocol Chế độ TDMA (với Pharos MAXtream bật)
Tốc độ Wi-Fi Lên tới 300Mbps (40MHz,Động)
Lên tới 144.4Mbps (20MHz,Động)
Lên tới 72.2Mbps (10MHz,Động)
Lên tới 36.1Mbps (5MHz,Động)
Băng tần 5.15~5.85GHz
Công suât truyền tải Max. 25dBm (Adjustable power by 1dBm)
CHỨNG CHỈ & MÔI TRƯỜNG, KHÁC
Chứng chỉ CE, FCC, IC, RoHS, IP65
System Requirements Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 10, Windows 8, Windows 7, MAC OS, NetWare, UNIX or Linux.
Môi trường Nhiệt độ hoạt động: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Nhiệt độ lưu trữ: -40℃~70℃ (-40℉~158℉)
Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không ngưng tụ
Độ ẩm lưu trữ: 5%~95% không ngưng tụ
TP-Link CPE610 V2
CPE Outdoor 23dBi Tốc Độ 300Mbps Băng Tần 5GHz
  • Lên tới 300Mbps trên tốc độ truyền tải Wi-Fi ở băng tầng 5GHz
  • Ăng ten MIMO 2x2 định hướng 23dBi độ lợi cao và tấm kim loại phản xạ sóng chuyên dụng cho truyền tải khoảng cách xa
  • Khả năng tập trung sóng tuyệt vời, cải thiện độ trễ và khả năng khử tiếng ồn
  • Các khớp nối được thiết kế thông minh hỗ trợ việc lắp ráp nhanh và chắc chắn giúp cho CPE610 ổn định ngay cả khi có gió mạnh
  • Vỏ bảo vệ chuẩn IP65 cùng với chống tĩnh điện 15 kV và chống sét 6kV đảm bảo sự phù hợp mọi loại thời tiết
  • Công nghệ Pharos MAXtream TDMA độc quyền của TP-Link giúp cải thiện hiệu suất, công suất và giảm tối đa độ trễ
  • Pharos Control cung cấp cho quản trị viên một hệ thống quản lý tập trung miễn phí
  • Chế độ hoạt động AP / Client / Bridge / Repeater / AP Router / AP Client Router (WISP)
  • Hỗ trợ Passive PoE cho phép triển khai linh hoạt và cài đặt thuận tiện
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Cấu hình mạng WAN: Static/Dynamic/PPPoE/L2TP/PPTP
LAN: Static/Dynamic/DHCP
Forwarding: ALG/UPnP/Virtual Server/Port Trigger
Security: SPI Firewall/ Ping Forbidden/DoS Protection
Access Control
Static Routing
Bandwidth Control
IP & MAC Binding
Cấu hình Wi-Fi Pharos MAXtream TDMA Technology
Selectable Channel Width: 5/10/20/40MHz
Auto Channel Selection
Transmit Power Control
Dynamic Frequency Selection(DFS)
WDS Enable/Disable
Security: WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (AES/TKIP) Encryption,
64/128/152-bit WEP Encryption
SSID Broadcast Enable/Disable
Multi-SSID with VLAN Tagging(AP Mode only)
Distance/ACK Timeout Setting
Wireless MAC Address Filter
Wireless Advanced:
Beacon Interval/RTS Threshold/Fragmentation Threshold/DTIM Interval/AP Isolation/Short GI/Wi-Fi Multimedia
Quản lý Discovery and Remote Management via Pharos Control application
HTTP/HTTPS Web-based management
System log
SNMP Agent(v2c)
Ping Watch Dog
Dynamic DDNS
SSH Server
Công cụ hệ thống Indicators:Signal Strength/Noise/Transmit CCQ/CPU/Memory
Monitors: Throughput/Stations/Interfaces/ARP/Routes/WAN/DHCP
Spectrum Analyzer
Speed Test
Ping
Traceroute
System-level Optimizations Optimized IGMP Snooping/Proxy for multicast applications
Hardware watch dog
POE ADAPTER FEATURES
Kích thước (R x D x C) 85.8×43.9×29.7 mm
Interfaces 1 AC Jack with Earth Ground
1 10/100Mbps Shielded Ethernet Port (Power + Data)
1 10/100Mbps Shielded Ethernet Port (Data)
Button Nút Reset Từ Xa
Input 100-240VAC, 50/60Hz
Output 24VDC, 0.5A Max
+4, 5pins; -7, 8pins. (Support up to 60m Power over Ethernet)
Efficiency >84.29%
Chứng chỉ CE/FCC/UL/IC/GS/PSB/C-tick/SAA/S-Mark/KC-mark

Sản phẩm liên quan

TP-Link EAP225-Outdoor
Thiết bị phát WiFi TP-Link EAP225-Outdoor - Access Point...

Liên hệ để có giá tốt

TP-Link EAP110-Outdoor
Thiết bị phát WiFi TP-Link EAP110-Outdoor - 300Mbps Wireless...

Liên hệ để có giá tốt

Hỗ trợ trực tuyến